Trang chủ Sản phẩm EXTRA-FO Công bố chất lượng và tác dụng
Bản đăng ký chất lượng và tác dụng của sản phẩm EXTRA-FO - Tinh chất gạo lứt và chất chống oxy hóa Antioxidant In Email
Thứ hai, 20 Tháng 5 2013 09:42
Chỉ mục bài viết
Bản đăng ký chất lượng và tác dụng của sản phẩm EXTRA-FO
Cơ chế và tác dụng tổng quát của tinh chất gạo lứt
Tinh chất gạo lứt và chất chống oxy hóa Antioxidant
Cơ chế bảo vệ sức khỏe của ngũ cốc toàn phần
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tiểu đường
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tim mạch
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh ung thư
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tiêu hóa
Tài liệu tham khảo
Tất cả các trang

Antioxidant và tinh chất gạo lứt

  • Antioxidant là những hợp chất rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.
  • Antioxidant hiếm khi hoạt động riêng biệt nhưng là rất hiệu quả như là một phần của của một hệ thống Antioxidant trong đó chúng thực hiện đồng hoạt.

Một số sản phẩm thương mại, được làm từ tinh chất gạo lứt, có chứa một tổ hợp các antioxidant làm việc theo những cơ chế khác nhau, và thể hiện một hiệu quả quan trọng trong hệ thống sinh học của cơ thể.

Có trên 100 chất kháng Oxy hóa được xác định có trong tinh chất gạo lứt và được thể hiện ở bảng dưới đây hàm lượng được tính bang phần triêu PPM.

Bảng 2: Antioxidant Quantities in parts per Million.

Gamma Oryzanol (2200-3000ppm)

Gamma Oryzanol is not a single component. It is a Mixture of 20 component having different antioxidant properties.

  • Cycloartenol trans-ferulate
  • Cycloartenol cis-ferulate
  • Cycloartanol trans-ferulate
  • Cycloartanol cis-ferulate
  • Cycloeucalenol trans-ferulate
  • Cycloeucalenol cis-ferulate
  • 24-Methylenecycloartanol trans-ferulate
  • 24-Methylenecycloartanol cis-ferulate
  • 24- Menthylcholesterol trans-ferulate
  • 24- Menthylcholesterol cis-ferulate
  • β – Sitosterol trans – ferulate
  • β – Sitosterol cis – ferulate
  • β – Sitostenol trans – ferulate
  • β – Sitostenol cis – ferulate
  • Stigmasterol trans – ferulate
  • Stigmasterol cis – ferulate
  • Stigmastenol trans – ferulate
  • Stigmastenol cis – ferulate
  • Campesterol trans – ferulate
  • Campesterol cis – ferulate

Phytosterols (2230-4400ppm) ( 21 Components)

  • β – Sitosterol
  • Campesterol
  • Stigmasterol
  • Sitostenol
  • ∆ - Avinasterol
  • ∆ - Stigmastenol
  • Sterol glucoside
  • Acylsterol Glucoside
  • Oligoglycosylsterol
  • Monoglycosylsterol
  • Cellotetraosylsitosterol
  • Methylsterol
  • Dimenthylsterol
  • Gramisterol
  • Isofucosterol
  • Obtusifoliol
  • Branosterol
  • 28 – Homotyphasterol
  • 28 – Homosteasteronic acids
  • 6 – Deoxycastasterone
  • β – Amyrin

Polyphenols

  • Ferulic acid
  • α – Lipoic acid
  • Methyl ferulate
  • ρ – Coumaric acid
  • ρ – Sinapic acid
  • Isovitexin
  • Proanthocyanidins

Metal Chelators

  • Magnesium (6250 – 8440)
  • Calcium (303-500)
  • Phosphorous (14700 – 17000)

Carotenoids (0.9 – 1.6ppm)

  • α – Carotene
  • β – Carotene
  • Lutein
  • Zeaxanthine

Tocoperols and Tocotrienol ( 220 – 320ppm)

Tocopherols and Tocotrienols belong to the same chemical group but exits in 10 different isomeric forms having different antioxidant properties.

  • α - Tocopherol
  • β – Tocopherol
  • ɣ – Tocopherol
  • δ – Tocopherol
  • Desmethyl – tocotrienol
  • Didesmethyl tocotrienol

Enzymes

  • Glutathione peroxidase
  • Methionine reductase
  • Superoxide dismutase
  • Polyphenol oxidase
  • Catalase
  • Coenzyme Q10
  • Aspartate amino transferase
  • Isozyme AAT – 1 & AAT – 2

Polysaccharides

  • Cycloartenol – ferulic acid glycoside
  • Diferulic acid complex
  • Diferulic acid – calcium omplex
  • Hemicelluloses
  • Arabinogalactan
  • Arabinoxylan
  • Xyloglucan
  • Proteoglycan
  • Glycoprotein
  • Arabinofuranoside

Phospholipids

  • Photphatidylserine
  • Photphatidylcholine
  • Photphatidylethanolamine
  • LysoPhotphatidylcholine
  • LysoPhotphatidylethanolamine

Amino Acids

  • Tryptophan (2100)
  • Histidine (3800)
  • Methionine (2500)
  • Cystein (336 – 448)
  • Arginine (10800)

B – Vitamins

  • Thiamin (22 – 31)
  • Riboflavin (2.5 – 3.5)
  • Niacin (370 – 660)
  • Pantothenic acid (36 – 50)
  • Pyridoxine (29 -42)
  • Betaine
  • Dimethyl glycine
  • Inositol (0.1 – 2.2)
  • Choline (930 – 1150)
  • Folic acid (0.20 – 0.30)
  • Phytates (1500 – 1750)

Tài liệu tham khảo (18)

Trong đó tinh chất gạo lứt là tốt nhất so với tinh chất ngô, tinh chất lúa mì và tinh chất yến mạch. Thí dụ như Vitamin E, Gama oryzanol, Phytosterol, Magnesium, Manganese, Phosphorous, Inostol và Kẽm là những chất rất quan trọng với sức khỏe nhưng lại chỉ có ở tinh chất gạo lứt và không có ở lúa mì, yến mạch, ngô, hàm lượng ở những chất này rất cao trong tinh chất gạo lứt là 25,61mg/100g; 245,15; 302; 727; 10,6; 1591; 1496; 5,5.

Các antioxindant của tinh chất gạo lứt có tổng hoạt lục ORAC tới 24000 TE/100g lớn nhất trong 28 loại thực phẩm giàu nhất các chất khoáng oxi hóa.

Qua nhiều tài liệu tổng kết, tinh chất gạo lứt đã được chứng minh những lợi ích quan trọng như những chất dinh dưỡng chữa bệnh (như Nutritiona Therapies) với các bệnh tiểu đường, lipid cao, ung thư gan nhiễm mỡ, các bệnh tim mạch.

Sau đây là một số cơ chế bảo vệ sức khỏe của ngũ cốc toàn phần nói chung và tinh chất gạo lứt nói riêng: