Trang chủ Sản phẩm EXTRA-FO Công bố chất lượng và tác dụng
Bản đăng ký chất lượng và tác dụng của sản phẩm EXTRA-FO - Cơ chế và tác dụng tổng quát của tinh chất gạo lứt In Email
Thứ hai, 20 Tháng 5 2013 09:42
Chỉ mục bài viết
Bản đăng ký chất lượng và tác dụng của sản phẩm EXTRA-FO
Cơ chế và tác dụng tổng quát của tinh chất gạo lứt
Tinh chất gạo lứt và chất chống oxy hóa Antioxidant
Cơ chế bảo vệ sức khỏe của ngũ cốc toàn phần
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tiểu đường
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tim mạch
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh ung thư
Cơ chế và tác dụng của tinh chất gạo lứt với bệnh tiêu hóa
Tài liệu tham khảo
Tất cả các trang

 

Trong 10 năm qua, trên thế giới đã có hàng ngàn công trình nghiên cứu được công bố qua những nghiên cứu dịch tễ (đám đông), lâm sàng (có can thiệp) đã khẳng định về những lợi ích về sức khỏe con người, làm giảm rủi ro của các bệnh mãn tính như các bệnh về tim mạch, tiểu đường, một số bệnh về ung thư và đặc biệt các bệnh lien quan đến các rối loạn chuyển hóa. Khi chúng ta tăng mức tiêu thụ hạt toàn phần lên trên 85g/ngày/người. Hàng loạt những tổng kết (Review) đã công bố mỗi công trình đã xem xét tới vài trăm, và cả hàng ngàn những công trình đã công bố như: “Những cơ chế bảo vệ lợi ích sức khỏe của các ngũ cốc toàn phần – những giả thuyết mới” của Dr A. Fardet (Nutr Res Rev 2010) “Những hợp chất hoạt động sinh học của các ngũ cốc toàn phần và những lợi ích sức khỏe của chúng”. Một tổng kết của Adil Gani et al (Fd Proc Tech 1.2012) “Những lợi ích sức khỏe của lớp màng tinh chất gạo lứt” – một tổng kết Dr M N Nagardra Prasad J Nutr Fd Sci 9.2011. Những lợi ích sức khỏe của các ngũ cốc toàn phần – Một tổng kết các tài liệu tham khảo T – Nutr của Wellness “Những thành phần thực phẩm hoạt động sinh học và những thuộc tính về lợi ích sức khỏe của tinh chất gạo lứt” Chuyên đề về dinh dưỡng” của Elizabeth P Ryar PhD (1.3.2011). “Những lợi ích sức khỏe của các sản phẩm tinh chất gạo lứt trong phòng ngừa và điều trị lâm sàng y tế” Jariwalla R.J Drugs ExP Clin “Những tiềm năng của lúa gạo để giải quyết nạn suy dinh dưỡng và các bệnh mãn tính” Rice 2012 Sharifa Sultanan Dipti et al.

Những ngũ cốc toàn phần có hiệu quả bảo vệ những lợi ích sức khỏe chủ yếu đến từ những hợp chất hoạt động sinh học như các chất xơ ăn được của polyphenol, phytosterol carotenoid polysaccharide oligosaccharide glucan lignin phytic acid tocopherol, rocotrionol hàng trăm các antioxidants, các vitamin, các khoáng chất như magnenium, mangan, sắt, kẽm, phosphorous, Kali Canxi.

Tất cả các hợp chất hoạt động sinh học lại chủ yếu tập trung ở lớp màng bảo vệ của ngũ cốc và phôi chiếm tới trên 90%. Do vậy chìa khóa của cá thuộc tính bảo vệ những lợi ích sức khỏe và các bệnh mãn tính là ở lớp màng bảo vệ và phôi của ngũ cốc toàn phần. Lớp màng bảo vệ và phôi của các ngũ cốc khác nhau cũng có các thành phần và hàm lượng khác nhau.

Sau đây là bảng thành phần của lớp màng bảo vệ và phôi của tinh chất gạo lứt:

Bảng 1Bảng so sánh tinh chất của một số ngũ cốc, so sánh các hợp chất tự nhiên và các chất kháng Oxy hóa trong tinh chất gạo lứt đã được sử lý với tinh chất của ngô, yến mạch và lúa mý.

STT

Các chất dinh dưỡng

Tinh chất Gạo lứt

Tinh chất Ngô toàn phần

Tinh chất Yến Mạch toàn phần

Tinh chất Lúa Mỳ toàn phần

01

Calories

330.00

129.00

345.00

102.00

02

Moisture(g)

6.00

8.88

8.98

12.20

03

Protein(g)

*14.50

6.50

17.06

14.31

04

Ash (g)

8.50

2.17

3.08

5.17

05

Total Carbohydrates (g)

51.00

80.78

63.98

64.14

06

Total Fat (g)

20.50

2.02

1.33

3.78

07

Saturated Fat (%)

3.70

0.32

1.33

0.77

08

Total Dietary Fiber (g)

29.00

70.27

10.60

42.52

09

Soluble Fiber (g)

4.00

10.93

4.97

3.11

10

Vitamin A, (IU)

0.00

24.75

12.37

0.00

11

Vitamin C, (mg)

0.00

0.00

4.29

0.00

12

Vitamin E, Tocols, (mg)

25.61

0.00

0.00

0.00

13

Vitamin B Complex

 

 

 

 

14

Thiamin (mg)

2.65

0.1

0.97

0.55

15

Niacin (mg)

46.87

2.18

1.60

16.49

16

Riboflavin (mg)

0.28

0.43

0.32

0.49

17

Pantothenic Acid (mg)

3.98

0.00

0.00

0.00

18

Vitamin B6 (mg)

3.17

0.00

0.00

0.00

19

Total sugars (g)

**8.00

0.50

1.96

2.50

20

Gamma Ozyzanol (mg)

245.15

0.00

0.00

0.00

21

Phytosterols (mg)

302.00

ND

ND

ND

22

Potassium (mg)

1073.00

236.75

655.35

1010.42

23

Sodium (mg)

8.00

11.43

8.42

7.50

24

Magnesium (mg)

727.00

0.00

0.00

0.0

25

Calcium (mg)

40.00

13.33

69.58

108.75

26

Iron (mg)

7.70

1.70

5.29

10.29

27

Manganese (mg)

10.60

ND

ND

ND

28

Phosphorous

1591.00

ND

ND

ND

29

Inositol (mg)

1496.00

ND

ND

ND

30

Zinc (mg)

5.50

ND

ND

ND

  • Hypoallergenic Protein ** No lactose ND : Not Determined ( không xác định).
  • Bold letters indicate some unique antioxidants and some in high concentrations.